NHỰA ĐƯỜNG IRAN 60/70
FREE SHIPPING & RETURN
free shipping and return
Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry. Lorem Ipsum has been the industry's standard dummy text ever since the 1500s

NHỰA ĐƯỜNG IRAN 60/70

availability:In stock

sku:

Xem nhanh

Nhựa đường đặc đóng thùng IRAN 60/70 được đóng trong phuy, trọng lượng từ 180 kg net/phuy (sai số ± 1 kg net/phuy 190kg) đến 185 kg net/phuy (sai số ± 1 kgnet /phuy 195kg)

Product Description

 

 

Bitumen BITUMEN6070 iran 6070Nhựa đường đặc là sản phẩm thu được từ công nghệ lọc dầu mỏ; bao gồm các hợp chất hydrocacbua cao phân tử như : CnH2n+2, CnH2n, hydrocacbua thơm mạch vòng (CnH2n-6) và một số dị vòng có chứa oxy, ni tơ và lưu huỳnh.

Sản phẩm nhựa đường 60/70 có các tính năng phù hợp với yêu cầu sử dụng và đạt tiêu chuẩn 22TCN 279-01 – Sử dụng trong các công trình giao thông như: đường bộ, cầu, sân bay, bến cảng…., gồm các công dụng:

6t
•    Tưới láng nhựa các công trình giao thông.
•    Tưới thấm bám và dính bám
•    Sản xuất bê tông nhựa và nhũ tương nhựa đường phục vụ thi công đường bộ và các công trình giao thông .
•    Sử dụng làm vật liệu xử lý bề mặt, chống thấm hoặc gắn kết các ván ốp trong công nghiệp xây dựng.

Nhựa đường đặc đóng thùng IRAN 60/70 được đóng trong phuy, trọng lượng từ 180 kg net/phuy (sai số ± 1 kg net/phuy 190kg) đến 185 kg net/phuy (sai số ± 1 kgnet /phuy 195kg)

Nhựa đường IRAN 60/70 do Công ty nhập khẩu và phân phối đảm bảo còn nguyên nhãn mác hàng hóa; các thùng nhựa không bị thủng, rò rỉ; đảm bảo đủ trọng lượng theo SGS; đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật theo Chỉ thị 13/CT-BGTVT ngày 08/08/2013 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng vật liệu nhựa đường sử dụng trong xây dựng công trình giao thông.

phân phối và bán nhựa đường tại Hà Nội

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHỰA ĐƯỜNG IRAN 60/70

No Chỉ tiêu thí nghiệm

Testing item

Đơn vị

Unit

Tiêu chuẩn thí nghiệm

Test method

Kết quả

Result

Yêu cầu kĩ thuật

Specification

1 Độ kim lún ở 25°C, 0.1 mm, 5s

Penetration at 25°C, 0.1 mm, 5s

0.1mm TCVN 7495:2005 61 60 – 70
2 Độ kéo dài ở 25°C, 5cm/phút

Ductility at 25°C, 5cm/min

Cm TCVN 7496:2005 > 100 Min 100
3 Điểm hóa mềm (dụng cụ vòng và bi)

Softening Point (R&B method)

°C TCVN 7497:2005  49.5 Min 46
4 Điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland)

Flash Point (Cleveland Open Up)

°C TCVN 7498:2005 258 Min 232
5 Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 163°C

Loss on heating at 163°C for 5 hours

% TCVN 7499:2005 0.041 Max 0.5
6 Tỷ lệ kim lún sau gia nhiệt 5 giờ ở 163°C so với ban đầu

Penetration of residue, % of original

% TCVN 7495:2005  90.93 Min 75
7 Độ hòa tan trong Tricloetylen

Solubility in Trichloroethylene

% TCVN 7500:2005  99.84 Min 99
8 Khối lượng riêng

Specific Gravity

g/cm3 TCVN 7501:2005 1.016 1.00-1.05
9 Hàm lượng Paraphin % khối lượng

Wax Paraffin Content

% TCVN 7503:2005 1.75 Max 2.2
10 Độ dính bám với đá

Coating Criteria

Cấp TCVN 7504:2005 4 Min cấp 3

Quý Công ty có nhu cầu báo giá và đặt hàng nhựa đường IRAN 60/70, xin vui lòng liên hệ:

 

Địa chỉ: khu tập thể 810 thanh trì hà nội

Điện thoại: 0943.00.1951

Liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất

custom contents goes here

No Tags for this product